dìm

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zi̤m˨˩jim˧˧jim˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟim˧˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từ[sửa]

dìm

  1. Ấn xuống dưới nước.
    Dìm tre xuống nước để ngâm
  2. Làm cho ngập.
    Những cuộc đấu tranh yêu nước ấy đều bị dìm trong máu (Phạm Văn Đồng)
  3. Chèn ép, không cho ngoi lên.
    Bao nhiêu lâu dân đen bị dìm trong bóng tối
  4. Hạ thấp xuống.
    Dìm giá hàng.
    Dìm giá trị người có tài
  5. Không cho nổi lên.
    Dìm tài năng.

Tham khảo[sửa]