Bước tới nội dung

точность

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

точность gc

  1. (Sự, tính, độ) Chính xác, chuẩn xác; (правильность) [sự, tính, độ] đúng, đúng đắn.
    с точностью до... — với độ chính xác (chuẩn xác) đến...
    с точностью часового механизма — với độ chính xác của máy đồng hồ
    в точности — hoàn toàn chính xác, đúng đắn, đúng từng li từng tí
    в точности исполнить — thực hiện đúng đắn, làm đúng từng li từng tí

Tham khảo

[sửa]