траур
Giao diện
Tiếng Nga
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]тра́ур (tráur) gđ bđv (sinh cách тра́ура, danh cách số nhiều тра́уры, sinh cách số nhiều тра́уров)
- Tang, chế, tang chế, cớ.
- национальный траур.
- nacionalʹnyj traur.
- Quốc tang.
- приспустить флаги в знак траура.
- prispustitʹ flagi v znak traura.
- Treo cờ rũ để tang.
- в глубоком трауре.
- v glubokom traure.
- Trong lúc tang tóc lớn lao, đang kỳ đại tang.
Biến cách
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 3 2005), “траур”, trong Nga–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Từ vay mượn từ tiếng Đức tiếng Nga
- Từ dẫn xuất từ tiếng Đức tiếng Nga
- Từ 2 âm tiết tiếng Nga
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nga
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Nga
- Mục từ tiếng Nga
- Danh từ tiếng Nga
- Danh từ giống đực tiếng Nga
- Danh từ bất động vật tiếng Nga
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Nga
- Danh từ giống đực tiếng Nga có thân từ cứng
- Danh từ giống đực tiếng Nga có thân từ cứng, trọng âm a
- Danh từ tiếng Nga có trọng âm a