Bước tới nội dung

траур

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Đức Trauer.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [ˈtraʊr]
  • Âm thanh:(tập tin)

Danh từ

[sửa]

тра́ур (tráur)  bđv (sinh cách тра́ура, danh cách số nhiều тра́уры, sinh cách số nhiều тра́уров)

  1. Tang, chế, tang chế, cớ.
    национальный траур.
    nacionalʹnyj traur.
    Quốc tang.
    приспустить флаги в знак траура.
    prispustitʹ flagi v znak traura.
    Treo cờ rũ để tang.
    в глубоком трауре.
    v glubokom traure.
    Trong lúc tang tóc lớn lao, đang kỳ đại tang.

Biến cách

[sửa]

Tham khảo

[sửa]