требоваться

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

требоваться Thể chưa hoàn thành ((Hoàn thành: потребоваться))

  1. Cần, cần có, đòi hỏi, đòi hỏi phải có.
    требоватьсяуется большое мужество, чтобы... — cần phải có tinh thần can đảm cao để...
    заводу требоватьсяются рабочие — nhà máy cần thợ
    на это требоватьсяуется много времени — để làm việc đó cần phải có nhiều thì giờ, việc đó đòi hỏi nhiều thời gian

Tham khảo[sửa]