убеждение

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

убеждение gt

  1. (действие) [sự] thuyết phục, làm cho tin; khuyên nhủ, khuyên dỗ (ср. убеждать ).
    никакие убеждения не помогли — không có sự thuyết phục (khuyen nhủ) nào có hiệu quả được, mọi lời thuyết phục (khuyên nhủ) đều vô hiệu
    действовать убеждением, а не силой — tác dộng băng sự thuyết phục, chứ không phải bằng sức mạnh
  2. (твёрдое мнение) niềm tin, lòng tin, tín niệm.
    мн.: убеждения — (мировоззрение) quan điểm, quan niệm, thế giới quan, chính kiến, ý kiến
    политические убеждения — chính kiến
    менять свои убеждения — thay đổi quan điểm (chính kiến) của mình

Tham khảo[sửa]