убыток

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

убыток

  1. (Sự) Thiệt hại, tổn thất, lỗ vốn, thua lỗ.
    продать чт</u>о-л. с убытокком — bán lỗ, vốn(bán lỗ, bán thiệt) cái gì
    нести убытокки — bị thiệt hại, bị lỗ vốn, bị thua lỗ
    чистый убыток — [sự] mất không

Tham khảo[sửa]