Bước tới nội dung

укол

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Danh từ

укол

  1. (Sự) Đâm, châm, chích, chọc.
  2. (инъекция) [sự] tiêm thuốc, chích thuốc.

Tham khảo