chọc
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨa̰ʔwk˨˩ | ʨa̰wk˨˨ | ʨawk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨawk˨˨ | ʨa̰wk˨˨ | ||
Động từ
[sửa]- Đâm mạnh bằng một cái gậy.
- Chọc vào hang chuột.
- Đẩy mạnh để làm rụng xuống.
- Chọc bưởi.
- Trêu tức.
- Đừng chọc nó nữa!
- Trêu ghẹo.
- Nó chọc gái bị người ta mắng.
Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chọc”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)