Bước tới nội dung

chọc

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: choć, chốc, choc, Choc

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨa̰ʔwk˨˩ʨa̰wk˨˨ʨawk˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨawk˨˨ʨa̰wk˨˨

Động từ

[sửa]

chọc (𢹅, 𨫈)

  1. Đâm mạnh bằng một cái gậy.
    Chọc vào hang chuột.
  2. Đẩy mạnh để làm rụng xuống.
    Chọc bưởi.
  3. Trêu tức.
    Đừng chọc nó nữa!
  4. Trêu ghẹo.
    chọc gái bị người ta mắng.

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]