успокоение

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

успокоение gt

  1. (по знач. гл. успокаивать ) [sự] làm yên tâm, làm yên lòng, làm yên trí.
    для успокоениея нервов — để an thần
  2. (по знач. гл. успокаиваться ) [sự] yên tâm, an tâm, yên lòng, yên trí.

Tham khảo[sửa]