Bước tới nội dung

yên

Từ điển mở Wiktionary

Xem yen

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
iən˧˧iəŋ˧˥iəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
iən˧˥iən˧˥˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Tính từ

[sửa]

yên

  1. Không thay đổi vị trí.
    Ngồi yên một chỗ.
  2. Không có biến động.
    Tình hình vẫn yên.
    Giữ giàng họ Thúc một nhà cho yên. (Truyện Kiều)
    Biển yên, sóng lặng. (thành ngữ)
  3. Lời yêu cầu không nói nữa, không ồn ào.
    Yên nào! Để tôi giải thích đã.

Dịch

[sửa]

Danh từ

[sửa]

yên

  1. Đồ đặt trên lưng ngựa hoặc trên xe đạp, xe máy để ngồi.
    Đêm ngày lòng những dặn lòng, Sinh đà về đến lầu hồng xuống yên. (Truyện Kiều)
    Cái yên xe máy thật êm.
  2. Tiền tệ của Nhật Bản.
    Xin hỏi món đồ này bao nhiêu yên?
  3. Bàn nhỏthấp dùng để viết.
    Trên yên, bút giá, thi đồng, đạm thanh một bức tranh tùng treo trên. (Truyện Kiều)

Dịch

[sửa]
đồ đặt trên lưng ngựa
tiền tệ của Nhật Bản

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tay Dọ

[sửa]

Danh từ

[sửa]

yên

  1. yên xe.

Tham khảo

[sửa]
  • Sầm Văn Bình (2018) Từ điển Thái–Việt (Tiếng Thái Nghệ An)[1], Nghệ An: Nhà xuất bản Nghệ An

Tiếng Tày Sa Pa

[sửa]

Tính từ

[sửa]

yên

  1. yên.