устой

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

устой

  1. (опора моста) [cái] trụ cầu, mố cầu, trụ, mố.
  2. (подпорка) trụ cột, cột trụ.
    мн.: устойи перен. — (основы) [những] cơ sở, nền tảng, nguyên tắc; (нормы жизни) — [những] tiêu chuẩn sinh hoạt
    нравственный устойи — những nguyên tắc đạo đức

Tham khảo[sửa]