Bước tới nội dung

cột trụ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ko̰ʔt˨˩ ʨṵʔ˨˩ko̰k˨˨ tʂṵ˨˨kok˨˩˨ tʂu˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kot˨˨ tʂu˨˨ko̰t˨˨ tʂṵ˨˨

Danh từ

cột trụ

  1. Cột lớn, vững chắc, để chống đỡ vật nặng.
    Cột trụ bằng đá.
  2. (Id.) . Như trụ cột.

Dịch

Tham khảo