ущерб

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

ущерб

  1. (Sự) Thiệt hại, tổn thất, tổn hại.
    без ущерба для дела — không gây thiệt hại cho công việc
    в ущерб кому-л., чему-л. — thiệt hại cho ai, cho cái gì
    луна на ущербе — [mặt] trăng hạ huyền, trăng khuyết
    быть на ущербе — đang suy thoái, đang sa sút, đang xuống dốc

Tham khảo[sửa]