Bước tới nội dung

tổn hại

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
to̰n˧˩˧ ha̰ːʔj˨˩toŋ˧˩˨ ha̰ːj˨˨toŋ˨˩˦ haːj˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ton˧˩ haːj˨˨ton˧˩ ha̰ːj˨˨to̰ʔn˧˩ ha̰ːj˨˨

Động từ

tổn hại

  1. Làm hư hại, tổn thất lớn.
    Hút thuốc làm tổn hại sức khoẻ.
    Tổn hại đến thanh danh.

Dịch

Tham khảo