чуждый

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

чуждый

  1. (Д, для Р) xa lạ, trái ngựợc, lạc lõng, lạc loài.
    чуждая идеология — hệ tư tưởng xa lạ (đối lập, thù địch, thù nghịch)
    он чуждый нам человек — nó là người xa lạ đối với chúng ta
    он совершенно чужд — nó hoàn toàn xa lạ đối vói chúng ta
  2. (Р) (лишенный чего-л. ) không có.
    человек, чуждый честолюбия — [con] người không hiếu danh, người không có tính hiếu danh

Tham khảo[sửa]