шутка

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

шутка gc

  1. (Câu, lời, trò, lối, chuyện) Đùa, nói đùa, nói chơi, nói bỡn, pha trò, bông lơn, bông phèng, bỡn cợt, đùa bỡn.
    злая шутка — câu nói đùa đọc địa, lời pha trò độc ác, lối đùa ác
    обратить что-л. в шутку — chuyển cái gì thành chuyện đùa
  2. (пьеса) [vở] kịch nhộn, kịch vui, hài kịch ngắn.
    шутки шутить см. шутить — 1, 2
    в шутку, шутки ради — đùa, để đùa thôi
    не на шутку рассердиться — rất tức giận, giận lắm, hết sức bực tức
    шутки в сторону, шутки прочь — thôi đừng đùa nữa, hãy bàn chuyện nghiêm chỉnh đi
    это не шутка — cái đó thì chẳng phải chuyện chơi đau, điều đó thì rất quan trọng, việc đó thì tối hệ trọng đấy
    кроме шуток — nói thật đấy, chẳng đùa đau, nói nghiêm chỉnh đấy
    с ним шутки плохи — với lão tản thì phải cẩn thận đấy, đùa với hắn tản thì nguy hiểm đấy, với nó thì không đùa được đâu

Tham khảo[sửa]