шъоущыгъу
Giao diện
Tiếng Adygea
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ ghép giữa шъоу (šʷowu, “mật ong”) + щыгъу (śəğʷu, “muối”); do đó nghĩa đen là “muối mật ong”.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]шъоущыгъу (šʷowuśəğʷu)
- Đường (thực phẩm).
Biến cách
[sửa]| cách | số ít | số nhiều |
|---|---|---|
| bất định | шъоущыгъуэ (šʷowuśəğʷɛ) | шъоущыгъуэхэ (šʷowuśəğʷɛxɛ) |
| danh cách | шъоущыгъуэр (šʷowuśəğʷɛr) | шъоущыгъуэхэр (šʷowuśəğʷɛxɛr) |
| khiển cách | шъоущыгъуэм (šʷowuśəğʷɛm) | шъоущыгъуэхэмэ (šʷowuśəğʷɛxɛmɛ) |
| cách công cụ | шъоущыгъуэ(м)кӏэ (šʷowuśəğʷɛ(m)kʼɛ) | шъоущыгъуэхэ(м)кӏэ (šʷowuśəğʷɛxɛ(m)kʼɛ) |
| đảo cách | шъоущыгъуыу (šʷowuśəğʷəwu) | шъоущыгъухыу (šʷowuśəğʷuxəwu) |
Đồng nghĩa
[sửa]- фошыгъу (fošəğʷu) (phương ngữ Kabardia)