instrumental
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌɪnt.strə.ˈmɛn.tᵊl/
| [ˌɪnt.strə.ˈmɛn.tᵊl] |
Tính từ
instrumental (so sánh hơn more instrumental, so sánh nhất most instrumental)
Danh từ
instrumental (số nhiều instrumentals)
- (Âm nhạc) Bản nhạc trình diễn bằng nhạc khí.
- (Ngôn ngữ học) Cách công cụ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “instrumental”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ɛ̃s.tʁy.mɑ̃.tal/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | instrumental /ɛ̃s.tʁy.mɑ̃.tal/ |
instrumental /ɛ̃s.tʁy.mɑ̃.tal/ |
| Giống cái | instrumentale /ɛ̃s.tʁy.mɑ̃.tal/ |
instrumentale /ɛ̃s.tʁy.mɑ̃.tal/ |
instrumental /ɛ̃s.tʁy.mɑ̃.tal/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “instrumental”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)