instrumental

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˌɪnt.strə.ˈmɛn.tᵊl]

Tính từ[sửa]

Cấp trung bình
instrumental

Cấp hơn
more instrumental

Cấp nhất
most instrumental

instrumental (cấp hơn more instrumental, cấp nhất most instrumental)

  1. Cần thiết, thiết yếu, cốt yếu, chủ yếu.
  2. Dùng làm dụng cụ, dùng làm công cụ, dùng làm phương tiện.
  3. (Thuộc) dụng cụ, (thuộc) công cụ, (thuộc) phương tiện.
    instrumental case — (Ngôn ngữ học) cách công cụ
  4. (Âm nhạc) Trinh diễn bằng nhạc khí, viết cho nhạc khí.

Danh từ[sửa]

instrumental (số nhiều instrumentals)

  1. (Âm nhạc) Bản nhạc trình diễn bằng nhạc khí.
  2. (Ngôn ngữ học) Cách công cụ.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực instrumental
/ɛ̃s.tʁy.mɑ̃.tal/
instrumental
/ɛ̃s.tʁy.mɑ̃.tal/
Giống cái instrumentale
/ɛ̃s.tʁy.mɑ̃.tal/
instrumentale
/ɛ̃s.tʁy.mɑ̃.tal/

instrumental /ɛ̃s.tʁy.mɑ̃.tal/

  1. (Luật pháp, luật pháp) (Dùng làm) văn bản.
  2. (Âm nhạc) (Bằng) nhạc khí, (bằng) đàn.
    Musique instrumentale — nhạc đàn

Tham khảo[sửa]