щипать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

щипать Hoàn thành ((Hoàn thành: щипнуть) ,(В))

  1. Beo, véo, béo.
  2. (об ощущении боли, жжения) làm đau, làm buốt.
    перец щиплет язык — ớt cay rát cả lưỡi
    щиплет глаза — cay mắt, mắt cay xè
    мороз щиплет — băng giá buốt giữ
  3. (дёргать, теребить) mân mê, văn, véo.
    щипать ус — văn ria mép
    тк. несов. — (листья и т. п.) — gặm, bứt
    щипать траву — gặm cỏ
    тк. несов. — (выдёргивать перья) — vặt lông, nhổ lông, làm lông
    щипать курицу — vặt (nhổ, làm) lông gà

Tham khảo[sửa]