Bước tới nội dung

mân mê

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
mən˧˧ me˧˧məŋ˧˥ me˧˥məŋ˧˧ me˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
mən˧˥ me˧˥mən˧˥˧ me˧˥˧

Động từ

mân mê

  1. Sờ, nắn nhẹ, vo nhẹlâu bằng các đầu ngón tay.
    Mân mê tà áo.
    Em bé ngắm nghía, mân mê con búp bê.

Tham khảo