Bước tới nội dung

экономный

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

[sửa]

Chuyển tự

[sửa]

Tính từ

[sửa]

экономный

  1. (бережливый) tiết kiệm, dè sẻn, tằn tiện.
    экономный человек — người tiết kiệm
  2. (экономичный) tiết kiệm, đỡ tốn kém, [có tính] kinh tế.
    самый экономный способ — cách đỡ tốn kém nhất, phương pháp tiết kiệm nhất

Tham khảo

[sửa]