юрған
Giao diện
Tiếng Bashkir
[sửa]
Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Turk nguyên thủy *yogurgan (“blanket”). Cùng gốc với tiếng Duy Ngô Nhĩ cổ [chữ viết needed] (joğurqan, “chăn”); tiếng Tatar юрган (yurgan), tiếng Kyrgyz жууркан (juurkan)/жуурткан (juurtkan), tiếng Nam Altai јууркан (juurkan), tiếng Kumyk ювургъан (yuwurğan), tiếng Turkmen ýorgan, tiếng Azerbaijan yorğan (“chăn”), tiếng Thổ Nhĩ Kỳ yorgan (“khăn”), tiếng Khakas чорған (çorğan), tiếng Tuva чоорган (çoorgan), v.v.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]юрған (yurğan)
- Chăn.
Biến cách
[sửa]| số ít | số nhiều | |
|---|---|---|
| tuyệt đối | юрған (yurğan) | юрғандар (yurğandar) |
| sinh cách xác định | юрғандың (yurğandıñ) | юрғандарҙың (yurğandarźıñ) |
| dữ cách | юрғанға (yurğanğa) | юрғандарға (yurğandarğa) |
| đối cách xác định | юрғанды (yurğandı) | юрғандарҙы (yurğandarźı) |
| định vị cách | юрғанда (yurğanda) | юрғандарҙа (yurğandarźa) |
| ly cách | юрғандан (yurğandan) | юрғандарҙан (yurğandarźan) |