Bước tới nội dung

จ๊าก

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Thái

[sửa]

Từ nguyên

Từ tượng thanh.

Cách phát âm

Chính tả/Âm vịจ๊าก
t͡ɕˊāk
Chuyển tựPaiboonjáak
Viện Hoàng giachak
(Tiêu chuẩn) IPA(ghi chú)/t͡ɕaːk̚˦˥/(V)

Thán từ

จ๊าก (jáak)

  1. Một tiếng kêu sợ hãi bất ngờ, sốc, hoặc các trường hợp tương tự khác.

Động từ

จ๊าก (jáak)

  1. (từ lóng) Trải qua hoặc thể hiện một nỗi sợ hãi bất ngờ, sốc, hoặc các trường hợp tương tự khác.
    • 10/01/2019, กองบรรณาธิการ M2F, “คนกรุงจ๊าก ขึ้นค่ารถเมล์ทุกชนิด ๒๑ ม.ค.”, trong M2F, Bangkok: บางกอก โพสต์, truy cập 03/05/2019:
      คนกรุงจ๊าก ขึ้นค่ารถเมล์ทุกชนิด ม.ค.
      kon-grung jáak · kʉ̂n kâa rót-mee túk chá-nít · yîi-sìp èt · mɔɔ-kɔɔ
      Người dân Bangkok bị sốc! Tất cả các loại phí xe buýt sẽ được tăng kể từ ngày 21 tháng 1