Bước tới nội dung

ნესვი

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Gruzia

[sửa]

Từ nguyên

Từ tiếng Gruzia cổ ნესჳ.

Cách phát âm

Danh từ

ნესვი (nesvi) (số nhiều ნესვები)

  1. Dưa tây.

Biến cách

Biến cách của ნესვი (xem Phụ lục:Biến cách tiếng Gruzia)
số ít số nhiều số nhiều cổ
danh cách ნესვი (nesvi) ნესვები (nesvebi) ნესვნი (nesvni)
khiển cách ნესვმა (nesvma) ნესვებმა (nesvebma) ნესვთ(ა) (nesvt(a))
tặng cách ნესვს(ა) (nesvs(a)) ნესვებს(ა) (nesvebs(a)) ნესვთ(ა) (nesvt(a))
sinh cách ნესვის(ა) (nesvis(a)) ნესვების(ა) (nesvebis(a)) ნესვთ(ა) (nesvt(a))
cách công cụ ნესვით(ა) (nesvit(a)) ნესვებით(ა) (nesvebit(a))
cách trạng ngữ ნესვად(ა) (nesvad(a)) ნესვებად(ა) (nesvebad(a))
hô cách ნესვო (nesvo) ნესვებო (nesvebo) ნესვნო (nesvno)

Ghi chú: dạng số nhiều cổ có thể không tồn tại.

Biến cách theo hậu giới từ của ნესვი (xem Phụ lục:Hậu giới từ tiếng Gruzia)
hậu giới từ tặng cách số ít số nhiều
-ზე (-ze, trên) ნესვზე (nesvze) ნესვებზე (nesvebze)
-თან (-tan, gần) ნესვთან (nesvtan) ნესვებთან (nesvebtan)
-ში (-ši, trong) ნესვში (nesvši) ნესვებში (nesvebši)
-ვით (-vit, giống) ნესვივით (nesvivit) ნესვებივით (nesvebivit)
hậu giới từ sinh cách số ít số nhiều
-თვის (-tvis, cho) ნესვისთვის (nesvistvis) ნესვებისთვის (nesvebistvis)
-ებრ (-ebr, giống) ნესვისებრ (nesvisebr) ნესვებისებრ (nesvebisebr)
-კენ (-ḳen, đối với) ნესვისკენ (nesvisḳen) ნესვებისკენ (nesvebisḳen)
-გან (-gan, từ/của) ნესვისგან (nesvisgan) ნესვებისგან (nesvebisgan)
-ადმი (-admi, có mối quan hệ với) ნესვისადმი (nesvisadmi) ნესვებისადმი (nesvebisadmi)
hậu giới từ cách công cụ số ít số nhiều
-დან (-dan, từ) ნესვიდან (nesvidan) ნესვებიდან (nesvebidan)
-ურთ (-urt, cùng với) ნესვითურთ (nesviturt) ნესვებითურთ (nesvebiturt)
hậu giới từ trạng ngữ số ít số nhiều
-მდე (-mde, lên đến) ნესვამდე (nesvamde) ნესვებამდე (nesvebamde)