和人
Giao diện
Tiếng Nhật
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 和 | 人 |
| わ Lớp: 3 |
じん Lớp: 1 |
| goon | kan'on |
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]和人 (Wajin)
- Dạng viết khác của 倭人 (Wajin)
Từ nguyên 2
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 和 | 人 |
| わ Lớp: 3 |
ひと Lớp: 1 |
| jūbakoyomi | |
Đại từ
[sửa]和人 (wahito)
- Dạng viết khác của 我人 (wahito)
Từ phái sinh
[sửa]- 和人ども (wahito-domo)
Từ nguyên 3
[sửa]| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 和 | 人 |
| かず Lớp: 3 |
ひと Lớp: 1 |
| nanori | kun'yomi |
| Kanji trong mục từ này | |
|---|---|
| 和 | 人 |
| かず Lớp: 3 |
と Lớp: 1 |
| nanori | |
Biến thể âm đọc nanori.
Danh từ riêng
[sửa]和人 hoặc 和人 (Kazuto hoặc Kazuhito)
- Một tên dành cho nam
Tham khảo
[sửa]- “〈和人〉”, trong 漢字ぺディア [Kanjipedia] (bằng tiếng Nhật), 日本漢字能力検定協会, 2015–2026
Từ đảo chữ
[sửa]- 人和 (renhō)
Thể loại:
- Từ đánh vần với 和 là わ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 人 là じん tiếng Nhật
- Từ có âm đọc on'yomi tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Nhật
- Mục từ có trọng âm âm vực loại Heiban (Tōkyō) tiếng Nhật
- Mục từ có cách phát âm IPA với trọng âm âm vực tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Nhật
- Danh từ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 3 tiếng Nhật
- Từ đánh vần với kanji lớp 1 tiếng Nhật
- Mục từ có 2 ký tự kanji tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 人 là ひと tiếng Nhật
- Từ có âm đọc jūbakoyomi tiếng Nhật
- Đại từ tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 和 là かず tiếng Nhật
- Từ đánh vần với 人 là と tiếng Nhật
- Từ có âm đọc nanori tiếng Nhật
- Danh từ riêng tiếng Nhật
- Từ có nhiều âm đọc tiếng Nhật
- Tên người tiếng Nhật
- Tên tiếng Nhật dành cho nam