Bước tới nội dung

Mông–Dao

Từ điển mở Wiktionary
(Đổi hướng từ Mông-Dao)

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
məwŋ˧˧ zaːw˧˧məwŋ˧˥ jaːw˧˥məwŋ˧˧ jaːw˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
məwŋ˧˥ ɟaːw˧˥məwŋ˧˥˧ ɟaːw˧˥˧

Danh từ riêng

[sửa]

MôngDao

  1. Ngôn ngữ của dân tộc Dao.
  2. Ngữ hệ trong đó có các ngôn ngữ Mông–Dao, Mông được sử dụng bởi các dân tộc sống trên lãnh thổ Việt Nam.

Tham khảo

[sửa]