lãnh thổ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
laʔajŋ˧˥ tʰo̰˧˩˧lan˧˩˨ tʰo˧˩˨lan˨˩˦ tʰo˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
la̰jŋ˩˧ tʰo˧˩lajŋ˧˩ tʰo˧˩la̰jŋ˨˨ tʰo̰ʔ˧˩

Danh từ[sửa]

lãnh thổ

  1. Đất đai thuộc chủ quyền của một nước.
    Chúng ta quyết đánh đuổi giặc Mĩ xâm lược để bảo vệ tự do, độc lập và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc ta. (Hồ Chí Minh)

Tham khảo[sửa]