Bước tới nội dung

Västerbotten

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]
Wikipedia tiếng Anh có một bài viết về:

Danh từ riêng

[sửa]

Västerbotten

  1. một tỉnh và hạt của Thụy Điển.

Đồng nghĩa

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Tiếng Bắc Sami

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Thụy Điển Västerbotten.

Cách phát âm

[sửa]
Mục từ này cần thông tin về cách phát âm. Nếu bạn quen thuộc với IPA thì xin hãy bổ sung!

Danh từ riêng

[sửa]

Västerbotten

  1. Västerbotten (một hạt của Thụy Điển)
  2. Västerbotten, Westrobothnia (một tỉnh của Thụy Điển)

Biến tố

[sửa]
Lẻ, không luân phiên
Danh cách Västerbotten
Sinh cách Västerbottena
Số ít Số nhiều
Danh cách Västerbotten
Đối cách Västerbottena
Sinh cách Västerbottena
Nhập cách Västerbottenii
Định vị cách Västerbottenis
Cách kèm Västerbotteniin
Cách cương vị Västerbottenin
Dạng sở hữu
Số ít Số đôi Số nhiều
Ngôi thứ nhất Västerbottenan Västerbotteneamẹ Västerbotteneamẹt
Ngôi thứ hai Västerbottenat Västerbotteneattẹ Västerbotteneattẹt
Ngôi thứ ba Västerbottenis Västerbotteneaskkạ Västerbotteneasẹt

Đọc thêm

[sửa]
  • Eino Koponen, Klaas Ruppel, Kirsti Aapala (biên tập) (2002–2008), Álgu database: Cơ sở dữ liệu từ nguyên các ngôn ngữ Saami, Helsinki: Viện Nghiên cứu ngôn ngữ Phần Lan

Tiếng Thụy Điển

[sửa]
Wikipedia tiếng Thụy Điển có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˈvɛstɛrˌbɔtɛn/
  • Âm thanh:(tập tin)

Danh từ riêng

[sửa]

Västerbotten gt (sinh cách Västerbottens)

  1. Västerbotten (một hạt của Thụy Điển)
  2. Västerbotten, Westrobothnia (một tỉnh của Thụy Điển)

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • Noel Broadbent, Jan Storå (2010), Lapps and Labyrinths: Saami Prehistory, Colonization and Cultural Resilience, Washington, D.C.: Arctic Studies Center, tr. 57