truyền thống

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨwiə̤n˨˩ tʰəwŋ˧˥tʂwiəŋ˧˧ tʰə̰wŋ˩˧tʂwiəŋ˨˩ tʰəwŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Danh từ[sửa]

truyền thống

  1. Đức tính, tập quán, tư tưởng, lối sống... Được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
    Truyền thống cách mạng.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]