Bước tới nội dung

a dè

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Trợ từ

[sửa]

a

  1. Nào.
    Chin a dè.
    Ăn đi nào.
  2. Thôi chứ.
    Pây a dè.
    Đi thôi chứ.

Tham khảo

[sửa]
  • Hoàng Văn Ma; Lục Văn Pảo; Hoàng Chí (2006), Từ điển Tày-Nùng-Việt, Hà Nội: Nhà xuất bản Từ điển Bách khoa Hà Nội
  • Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
  • Dương Nhật Thanh; Hoàng Tuấn Nam (2003), Hoàng Triều Ân (biên tập), Từ điển chữ Nôm Tày, Hà Nội: Nhà xuất bản Khoa học Xã hội