chứ

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɨ˧˥ʨɨ̰˩˧ʨɨ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨɨ˩˩ʨɨ̰˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

chứ

  1. I k. Từ biểu thị điều sắp nêu ra phủ định khả năng ngược lại điều vừa nói đến, để bổ sung khẳng định thêm điều muốn nói.
    Tôi vẫn còn nhớ, chứ quên thế nào được.
    Anh ta chứ ai!
    Thế chứ còn gì nữa.
    Thà chết, chứ không khai.
  2. (dùng trong đối thoại, thường ở cuối câu hoặc cuối đoạn câu). Từ biểu thị ý ít nhiều đã khẳng định về điều nêu ra để hỏi, tựa như chỉ là để xác định thêm.
    Anh vẫn khoẻ đấy chứ?
    Anh quen ông ấy chứ?
  3. Từ biểu thị ý nhấn mạnh thêm điều vừa khẳng định hoặc yêu cầu, cho là không có khả năng ngược lại.
    Có [[thế chứ!
    Đẹp đấy chứ nhỉ!
    Khẽ chứ!
    Phải làm thế nào chứ, cứ để như thế à?

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]