a posteriori

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Phó từ[sửa]

Cấp trung bình
a posteriori

Cấp hơn
more a posteriori

Cấp nhất
most a posteriori

a posteriori (cấp hơn more a posteriori, cấp nhất most a posteriori)

/'eipɔs,teri'ɔ:rai/

  • theo phép quy nạp
    • method a_posteriori: phương pháp quy nạp
  • hậu nghiệm
    • probability a_posteriori: (toán học) xác suất hậu nghiệm

Đồng nghĩa[sửa]

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]

Baustelle.svg
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. Bạn có thể viết bổ sung.
(Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)