hậu nghiệm
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| hə̰ʔw˨˩ ŋiə̰ʔm˨˩ | hə̰w˨˨ ŋiə̰m˨˨ | həw˨˩˨ ŋiəm˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| həw˨˨ ŋiəm˨˨ | hə̰w˨˨ ŋiə̰m˨˨ | ||
Phó từ
hậu nghiệm
- Trên cơ sở của kinh nghiệm, từ những dữ liệu của kinh nghiệm; trái với tiên nghiệm.
- Xác suất hậu nghiệm.
Tham khảo
“Hậu nghiệm”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam