aaien
Giao diện
Tiếng Hà Lan
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Từ nguyên 1
[sửa]Không rõ
Động từ
[sửa]aaien (quá khứ deed, động tính từ quá khứ gedaan)
Chia động từ
[sửa]| Bảng chia động từ của aaien (weak) | ||||
|---|---|---|---|---|
| nguyên mẫu | aaien | |||
| quá khứ số ít | aaide | |||
| quá khứ phân từ | geaaid | |||
| nguyên mẫu | aaien | |||
| danh động từ | aaien gt | |||
| hiện tại | quá khứ | |||
| ngôi thứ nhất số ít | aai | aaide | ||
| ngôi thứ hai số ít (jij) | aait, aai2 | aaide | ||
| ngôi thứ hai số ít (u) | aait | aaide | ||
| ngôi thứ hai số ít (gij) | aait | aaide | ||
| ngôi thứ ba số ít | aait | aaide | ||
| số nhiều | aaien | aaiden | ||
| giả định số ít1 | aaie | aaide | ||
| giả định số nhiều1 | aaien | aaiden | ||
| mệnh lệnh số ít | aai | |||
| mệnh lệnh số nhiều1 | aait | |||
| phân từ | aaiend | geaaid | ||
| 1) Dạng cổ. 2) Trong trường hợp đảo ngữ. | ||||
Từ phái sinh
[sửa]Hậu duệ
[sửa]- Tiếng Afrikaans: aai
Từ nguyên 2
[sửa]Xem từ nguyên của hình thái mục từ tương ứng.
Danh từ
[sửa]aaien
Đọc thêm
[sửa]- Matthias de Vries; Lambert Allard te Winkel (1864) “aaien”, trong Woordenboek der Nederlandsche Taal, xuất bản 2001
Từ đảo chữ
[sửa]Tiếng Tây Frisia
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]aaien
Thể loại:
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Hà Lan
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Hà Lan
- Từ đồng âm tiếng Hà Lan
- Vần:Tiếng Hà Lan/aːi̯ən
- Vần:Tiếng Hà Lan/aːi̯ən/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Hà Lan
- Động từ
- Động từ tiếng Hà Lan
- Ngoại động từ tiếng Hà Lan
- Động từ yếu tiếng Hà Lan
- Động từ cơ bản tiếng Hà Lan
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Hà Lan
- Biến thể hình thái danh từ tiếng Hà Lan
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tây Frisia
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Tây Frisia
- Biến thể hình thái danh từ tiếng Tây Frisia