Bước tới nội dung

aaien

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Từ nguyên 1

[sửa]

Không rõ

Động từ

[sửa]

aaien (quá khứ deed, động tính từ quá khứ gedaan)

  1. (ngoại động từ) Vuốt ve, mơn trớn, âu yếm.
Chia động từ
[sửa]
Bảng chia động từ của aaien (weak)
nguyên mẫu aaien
quá khứ số ít aaide
quá khứ phân từ geaaid
nguyên mẫu aaien
danh động từ aaien gt
hiện tại quá khứ
ngôi thứ nhất số ít aaiaaide
ngôi thứ hai số ít (jij) aait, aai2aaide
ngôi thứ hai số ít (u) aaitaaide
ngôi thứ hai số ít (gij) aaitaaide
ngôi thứ ba số ít aaitaaide
số nhiều aaienaaiden
giả định số ít1 aaieaaide
giả định số nhiều1 aaienaaiden
mệnh lệnh số ít aai
mệnh lệnh số nhiều1 aait
phân từ aaiendgeaaid
1) Dạng cổ. 2) Trong trường hợp đảo ngữ.
Từ phái sinh
[sửa]
Hậu duệ
[sửa]
  • Tiếng Afrikaans: aai

Từ nguyên 2

[sửa]

Xem từ nguyên của hình thái mục từ tương ứng.

Danh từ

[sửa]

aaien

  1. Số nhiều của aai

Đọc thêm

[sửa]

Từ đảo chữ

[sửa]

Tiếng Tây Frisia

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

aaien

  1. Số nhiều của aai