vuốt ve
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vuət˧˥ vɛ˧˧ | juək˩˧ jɛ˧˥ | juək˧˥ jɛ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vuət˩˩ vɛ˧˥ | vuət˩˧ vɛ˧˥˧ | ||
Động từ
vuốt ve
- Vuốt nhẹ nhiều lần để tỏ tình cảm thương yêu, trìu mến.
- Bà mẹ vuốt ve đứa con bé bỏng của mình.
- Vuốt ve mái tóc óng mượt.
- Nói hay làm việc gì đó tỏ vẻ quan tâm, thông cảm nhằm xoa dịu, mua chuộc.
- Doạ nạt mãi không được, quay sang vuốt ve mơn trớn.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “vuốt ve”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)