vuốt ve

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vuət˧˥˧˧juək˩˧˧˥juək˧˥˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vuət˩˩˧˥vuət˩˧˧˥˧

Động từ[sửa]

vuốt ve

  1. Vuốt nhẹ nhiều lần để tỏ tình cảm thương yêu, trìu mến.
    Bà mẹ vuốt ve đứa con bé bỏng của mình.
    Vuốt ve mái tóc óng mượt.
  2. Nói hay làm việc gì đó tỏ vẻ quan tâm, thông cảm nhằm xoa dịu, mua chuộc.
    Doạ nạt mãi không được, quay sang vuốt ve mơn trớn.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]