mơn trớn
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| məːn˧˧ ʨəːn˧˥ | məːŋ˧˥ tʂə̰ːŋ˩˧ | məːŋ˧˧ tʂəːŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| məːn˧˥ tʂəːn˩˩ | məːn˧˥˧ tʂə̰ːn˩˧ | ||
Động từ
- Vuốt ve.
- Ta cầm, ta mơn trớn viên đá (Nguyễn Xuân Sanh)
- Chiều chuộng để lấy lòng.
- Thực dân mơn trớn bọn tay sai.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “mơn trớn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)