âu yếm

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
əw˧˧ iəm˧˥əw˧˥ iə̰m˩˧əw˧˧ iəm˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Động từ[sửa]

âu yếm

  1. Biểu lộ tình yêu thương dịu dàng thắm thiết bằng điệu bộ, cử chỉ, giọng nói.
    Đôi mắt nhìn âu yếm .
    Vợ chồng âu yếm nhau.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]