abeyant

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

abeyant /.ənt/

  1. Tạm thời đình chỉ, tạm nghỉ hoạt động.

Tham khảo[sửa]