abhorrence
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]abhorrence (đếm được và không đếm được, số nhiều abhorrences)
- Sự ghê tởm.
- To have an abhorrence of.
- Sự ghét cay ghét đắng.
- To hold in abhorrence of.
- Ghê tởm; ghét cay ghét đắng.
- Điều ghê tởm; cái bị ghét cay ghét đắng.
Đồng nghĩa
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “abhorrence”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)