abounding
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Tính từ
[sửa]abounding (so sánh hơn more abounding, so sánh nhất most abounding)
- Nhiều, phong phú, thừa thãi.
- Abounding food.
- Thức ăn nhiều, thức ăn dồi dào.
- An abounding stream.
- (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần ví dụ cách sử dụng này)
Từ phái sinh
[sửa]Động từ
[sửa]abounding
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của abound.
Danh từ
[sửa]abounding (số nhiều aboundings)
- Sự nhiều, sự phong phú, sự thừa thãi.
- 1678, John Collinges, Several Discourses Concerning the Actual Providence of God:
- Sin in its own nature tendeth to nothing, but the ruine and eternal destruction of a Soul: it must be from the aboundings of grace, if any good come to the soul from sin […]
- (vui lòng thêm bản dịch tiếng Việt cho phần trích dẫn ngữ liệu này)
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “abounding”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Từ 3 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Mục từ tiếng Anh
- Tính từ tiếng Anh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anh
- Từ tiếng Anh có ví dụ cách sử dụng cần dịch
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Anh
- Biến thể hình thái động từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Anh
- Từ tiếng Anh có trích dẫn ngữ liệu cần dịch
- Bản mẫu trích dẫn cần dọn dẹp