Bước tới nội dung

abrasiveness

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ abrasive + -ness.

Cách phát âm

[sửa]
  • Âm thanh (Mỹ):(tập tin)

Danh từ

[sửa]

abrasiveness (đếm đượckhông đếm được, số nhiều abrasivenesses)

  1. Tính mài mòn; độ mài mòn; khả năng mài mòn
    Tyres are chosen according to factors such as the weather and track abrasiveness.
    Những chiếc lốp xe được chọn lựa dựa trên thời tiết và độ mài mòn của đường đua.
  2. Kiểu nói chuyện, hành xử thô lỗ, không thân thiện
    She is disliked by many of her staff because of her abrasiveness.
    Cô ấy không được nhiều nhân viên yêu quý bởi phong cách hành xử không mấy thân thiện của mình.
    His abrasiveness intimidates many people.
    Phong thái cọc cằn của anh ta làm nhiều người phải khiếp sợ.