absenter
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ap.sɑ̃.tɛʁ/
Động từ
absenter tự động từ /ap.sɑ̃.tɛʁ/
- Vắng mặt, đi vắng.
- Demander la permission de s’absenter — xin phép vắng mặt
- S’absenter de son poste — không có mặt tại nhiệm sở
Trái nghĩa
Chia động từ
Chia động từ của s'absenter
| Động từ nguyên mẫu | Thì đơn giản | s'absenter | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thì kép | s'être + Quá khứ phân từ | ||||||
| Động tính từ hiện tại hoặc gerund1 | Thì đơn giản | s’absentant /sap.sɑ̃.tɑ̃/ | |||||
| Thì kép | ayant hoặc étant + Quá khứ phân từ | ||||||
| Động tính từ quá khứ | absenté /ap.sɑ̃.te/ | ||||||
| ít | nhiều | ||||||
| thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | ||
| Lối trình bày | je (j’) | tu | il, elle | nous | vous | ils, elles | |
| Thì đơn giản | Hiện tại | m’absente /map.sɑ̃t/ |
t’absentes /tap.sɑ̃t/ |
s’absente /sap.sɑ̃t/ |
nous absentons /nu.z‿ap.sɑ̃.tɔ̃/ |
vous absentez /vu.z‿ap.sɑ̃.te/ |
s’absentent /sap.sɑ̃t/ |
| Quá khứ chưa hoàn thành | m’absentais /map.sɑ̃.tɛ/ |
t’absentais /tap.sɑ̃.tɛ/ |
s’absentait /sap.sɑ̃.tɛ/ |
nous absentions /nu.z‿ap.sɑ̃.tjɔ̃/ |
vous absentiez /vu.z‿ap.sɑ̃.tje/ |
s’absentaient /sap.sɑ̃.tɛ/ | |
| Quá khứ đơn giản2 | m’absentai /map.sɑ̃.te/ |
t’absentas /tap.sɑ̃.ta/ |
s’absenta /sap.sɑ̃.ta/ |
nous absentâmes /nu.z‿ap.sɑ̃.tam/ |
vous absentâtes /vu.z‿ap.sɑ̃.tat/ |
s’absentèrent /sap.sɑ̃.tɛʁ/ | |
| Tương lai | m’absenterai /map.sɑ̃.tʁe/ |
t’absenteras /tap.sɑ̃.tʁa/ |
s’absentera /sap.sɑ̃.tʁa/ |
nous absenterons /nu.z‿ap.sɑ̃.tʁɔ̃/ |
vous absenterez /vu.z‿ap.sɑ̃.tʁe/ |
s’absenteront /sap.sɑ̃.tʁɔ̃/ | |
| Điều kiện Hiện tại | m’absenterais /map.sɑ̃.tʁɛ/ |
t’absenterais /tap.sɑ̃.tʁɛ/ |
s’absenterait /sap.sɑ̃.tʁɛ/ |
nous absenterions /nu.z‿ap.sɑ̃.tə.ʁjɔ̃/ |
vous absenteriez /vu.z‿ap.sɑ̃.tə.ʁje/ |
s’absenteraient /sap.sɑ̃.tʁɛ/ | |
| Thì kép | Quá khứ kép | Lối trình bày Hiện tại của s'être + quá khứ phân từ | |||||
| Hoàn thành sớm | Lối trình bày Quá khứ chưa hoàn thành của s'être + quá khứ phân từ | ||||||
| Tiền quá khứ 2 | Lối trình bày Quá khứ đơn giản của s'être + quá khứ phân từ | ||||||
| Tiền tương lai | Tương lai của s'être + quá khứ phân từ | ||||||
| Điều kiện Quá khứ | Lối trình bày Điều kiện Hiện tại của s'être + quá khứ phân từ | ||||||
| Lối liên tiếp | que je (j’) | que tu | qu’il, qu’elle | que nous | que vous | qu’ils, qu’elles | |
| Thì đơn giản | Hiện tại | m’absente /map.sɑ̃t/ |
t’absentes /tap.sɑ̃t/ |
s’absente /sap.sɑ̃t/ |
nous absentions /nu.z‿ap.sɑ̃.tjɔ̃/ |
vous absentiez /vu.z‿ap.sɑ̃.tje/ |
s’absentent /sap.sɑ̃t/ |
| Quá khứ chưa hoàn thành2 | m’absentasse /map.sɑ̃.tas/ |
t’absentasses /tap.sɑ̃.tas/ |
s’absentât /sap.sɑ̃.ta/ |
nous absentassions /nu.z‿ap.sɑ̃.ta.sjɔ̃/ |
vous absentassiez /vu.z‿ap.sɑ̃.ta.sje/ |
s’absentassent /sap.sɑ̃.tas/ | |
| Thì kép | Quá khứ | Lối liên tiếp Hiện tại của s'être + Quá khứ phân từ | |||||
| Hoàn thành sớm2 | Lối liên tiếp Quá khứ chưa hoàn thành của s'être + Quá khứ phân từ | ||||||
| Lối mệnh lệnh | – | – | – | ||||
| Thì đơn giản | — | absente-toi /ap.sɑ̃t.twa/ |
— | absentons-nous /ap.sɑ̃.tɔ̃.nu/ |
absentez-vous /ap.sɑ̃.te.vu/ |
— | |
| Thì kép | — | Hiện tại giả định của s'être + Quá khứ phân từ | — | Hiện tại giả định của s'être + Quá khứ phân từ | Hiện tại giả định của s'être + Quá khứ phân từ | — | |
| 1 gerund trong tiếng Pháp chỉ có thể sử dụng được với giới từ en. | |||||||
2 Trong bài viết hoặc bài phát biểu ít trang trọng hơn, những thì này có thể được thay thế theo cách sau:
(Christopher Kendris [1995], Master the Basics: French, pp. 77, 78, 79, 81). | |||||||
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “absenter”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)