demeurer

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

demeurer ngoại động từ /də.mœ.ʁe/

  1. Ở, trú ngụ, cư trú.
    Demeurer à l’hôtel — ở khách sạn
  2. Ở lại, ngồi lại.
    Demeurer longtemps à table — ngồi lại lâu ở bàn ăn
  3. Hãy còn, còn.
    Question qui demeure indécise — vấn đề hãy còn chưa dứt khoát
    Il demeura quelque cinq cents hommes sur la place — còn độ năm trăm người trên quảng trường
    demeurer court — xem court
    demeurer d’accord — đồng ý sau khi thảo luận; vẫn đồng ý
    demeurer sur le cœur — anh ách trong lòng
    en demeurer — là dừng lại ở đó; thôi không tiếp tục
    il demeure acquis que — đã đành rằng, cố nhiên rằng

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]