abstaining

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

abstaining

  1. Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của abstain.

Chia động từ[sửa]

Danh từ[sửa]

abstaining /əb.ˈsteɪ.niɳ/

  1. Sự kiêng khem.

Tham khảo[sửa]