abstain
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /əb.ˈsteɪn/
Nội động từ
abstain nội động từ /əb.ˈsteɪn/
Danh từ
[sửa]Chia động từ
abstain
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to abstain | |||||
| Phân từ hiện tại | abstaining | |||||
| Phân từ quá khứ | abstained | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | abstain | abstain hoặc abstainest¹ | abstains hoặc abstaineth¹ | abstain | abstain | abstain |
| Quá khứ | abstained | abstained hoặc abstainedst¹ | abstained | abstained | abstained | abstained |
| Tương lai | will/shall² abstain | will/shall abstain hoặc wilt/shalt¹ abstain | will/shall abstain | will/shall abstain | will/shall abstain | will/shall abstain |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | abstain | abstain hoặc abstainest¹ | abstain | abstain | abstain | abstain |
| Quá khứ | abstained | abstained | abstained | abstained | abstained | abstained |
| Tương lai | were to abstain hoặc should abstain | were to abstain hoặc should abstain | were to abstain hoặc should abstain | were to abstain hoặc should abstain | were to abstain hoặc should abstain | were to abstain hoặc should abstain |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | abstain | — | let’s abstain | abstain | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “abstain”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)