Bước tới nội dung

accentué

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ak.sɑ̃.tɥe/

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực accentué
/ak.sɑ̃.tɥe/
accentués
/ak.sɑ̃.tɥe/
Giống cái accentuée
/ak.sɑ̃.tɥe/
accentuées
/ak.sɑ̃.tɥe/

accentué /ak.sɑ̃.tɥe/

  1. dấu.
    Voyelle accentuée — nguyên âm có dấu
  2. (Ngôn ngữ học) trọng âm.
  3. Rõ nét, nổi bật.

Trái nghĩa

Tham khảo