Bước tới nội dung

accordionist

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ accordion + -ist.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

accordionist (số nhiều accordionists)

  1. Người chơi đàn xếp, người chơi phong cầm.

Đồng nghĩa

[sửa]

Từ đảo chữ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]