accoucheur
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌæ.ˌkuː.ˈʃɜː/
Danh từ
accoucheur /ˌæ.ˌkuː.ˈʃɜː/
- Người đỡ đẻ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “accoucheur”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /a.ku.ʃœʁ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | accoucheur /a.ku.ʃœʁ/ |
accoucheurs /a.ku.ʃœʁ/ |
| Giống cái | accoucheuse /a.ku.ʃøz/ |
accoucheurs /a.ku.ʃœʁ/ |
accoucheur gđ /a.ku.ʃœʁ/
- Thầy thuốc đỡ đẻ.
- (Động vật học) Cóc đỡ đẻ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “accoucheur”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)