Bước tới nội dung

aceleración

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Galicia

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn học tập từ tiếng Latinh accelerātiōnem.

Cách phát âm

[sửa]
Mục từ này cần thông tin về cách phát âm. Nếu bạn quen thuộc với IPA thì xin hãy bổ sung!

Danh từ

[sửa]

aceleración gc (số nhiều aceleracións)

  1. Sự làm nhanh thêm, sự thúc mau, sự giục gấp.

Từ liên hệ

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Latinh accelerātiōnem.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): (Tây Ban Nha) /aθeleɾaˈθjon/ [a.θe.le.ɾaˈθjõn]
  • IPA(ghi chú): (Mỹ Latinh) /aseleɾaˈsjon/ [a.se.le.ɾaˈsjõn]
  • Audio (Colombia):(tập tin)
  • Vần: -on
  • Tách âm tiết: a‧ce‧le‧ra‧ción

Danh từ

[sửa]

aceleración gc (số nhiều aceleraciones)

  1. Sự làm nhanh thêm, sự thúc mau, sự giục gấp.
    Đồng nghĩa: aceleramiento
    Trái nghĩa: desaceleración
  2. Gia tốc.

Từ liên hệ

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]