giục

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zṵʔk˨˩jṵk˨˨juk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟuk˨˨ɟṵk˨˨

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từ[sửa]

giục

  1. Bảo làm gấp rút.
    Giục con ra ga cho kịp tàu
  2. Thúc đẩy.
    Bóng tà như giục con buồn (Truyện Kiều)
    Xui nhau làm phúc, không ai giục nhau đi kiện. (tục ngữ)

Tham khảo[sửa]